Bảng tính nồng độ phần trăm khối lượng Natri Hydroxit và khối lượng riêng của dung dịch Natri Hydroxit

Bảng tính nồng độ phần trăm khối lượng Natri Hydroxit và khối lượng riêng của dung dịch Natri Hydroxit.Tính toán nồng độ và khối lượng riêng theo bảng dưới đây thực hiện qua quy trình gọi là phương pháp nội suy. Nhập nhiệt độ, và khối lượng riêng để tính toán nồng độ phần trăm hoặc nhập nồng độ để tính ra tỉ trọng. Bảng dưới đây là kết quả của khối lượng riêng và nồng độ phần trăm khối lượng của Natri Hydroxit trong nước tương ứng ở các nhiệt độ khác nhau (°C). Bảng được lấy từ cuốn "Perry's Chemical Engineers' Handbook" bởi các tác giả Robert H. Perry, Don Green.Natri Hydroxit trong nước  Nhiệt độ tính theo độ C (°C) 0°C15°C20°C40°C60°C80°C100°CNồng độ phần trăm khối lượng Natri Hydroxit (% khối lượng)Density (kg/L)11.01241.010651.00951.00330.99410.98240.969321.02441.021981.02071.01391.00450.99290.979741.04821.044411.04281.03521.02541.01391.000981.09431.088871.08691.07801.06761.05601.0432121.13991.133271.13091.12101.11011.09831.0855161.18491.177611.17511.16451.15311.14081.1277201.22961.221831.21911.20791.19601.18331.1700241.27411.265821.26291.25121.23881.22591.2124281.31821.309401.30641.29421.28141.26821.2546321.36141.352001.34901.33621.32321.30971.2960361.40301.393301.39001.37681.36341.34981.3360401.44351.433401.43001.41641.40271.38891.3750441.48251.472001.46851.45451.44051.42661.4127481.52101.510201.50651.49221.47811.46411.4503501.54001.529001.52531.51091.49671.48271.4690

 
1 Start 2 Complete
Công thức tính: